Các hiệu ứng trong lĩnh vực hóa học

Bảng tra cứu: từ chức năng mong muốn, xác định hiện tượng có thể thực hiện được chức năng

Xem thêm: bảng sắp xếp theo chiều tra cứu ngược lại (https://rosetta.vn/triz/cac-hieu-ung-khoa-hoc-de-tham-khao-voi-triz-hoa-hoc-hien-tuong-chuc-nang/)

VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT VÀ ĐỐI TƯỢNG

1. Phản ứng vận chuyển

2. Vận chuyển khí ở trạng thái hyđrat

3. Hòa tan các chất trong khí bị nén

4. Phản ứng với việc chiết khí

5. Ứng dụng của hyđrua, ví dụ để tích lũy và vận chuyển hydro bằng hyđrua kim loại

6. Ứng dụng của chất hấp phụ

7. Áp dụng quá trình đốt cháy nhiên liệu

8. Ứng dụng chất nổ

9. Ứng dụng của các hoạt chất bề mặt

10. Áp dụng sự đông tụ

11. Điện phân

12. Quá trình nhiệt hóa

13. Màng bán trong suốt

14. Phân tử tự lắp ráp

15. Ứng dụng của phức chất

16. Màng chất lỏng

17. Phản ứng trùng hợp và khử trùng hợp

PHỐI TRỘN, HÒA TAN VÀ TỔNG HỢP CÁC CHẤT

1. Hòa tan các chất

2. Hòa tan các chất trong khí bị nén

3. Phản ứng vận chuyển

4. Quá trình nhiệt hóa

5. Thay đổi trạng thái tổng hợp của các chất

6. Phản ứng oxy hóa và khử

7. Ứng dụng của chất oxy hóa, ví dụ ozone

8. Liên kết hóa học của chất khí

9. Ứng dụng của hyđrat và hyđrua

10. Ứng dụng của phức chất

11. Phân tử tự lắp ráp

12. Màng chất lỏng

13. Tính háo nước và kỵ nước

14. Biến đổi do quang và hóa

PHÂN LY CÁC CHẤT

1. Điện phân

2. Phản ứng vận chuyển

3. Phản ứng khử

4. Khử bởi ozon

5. Chiết tách các khí có liên kết hóa học

6. Chiết xuất các chất từ khí nén

7. Thiên lệch của cân bằng hóa học

8. Phân hủy hyđrua và chất hấp phụ

9. Ứng dụng của phức chất

10. Màng bán trong suốt

11. Màng chất lỏng

TẠO RA VÀ THAY ĐỔI LỰC VÀ ÁP SUẤT

1. Phản ứng nổ, ứng dụng chất nổ

2. Phân hủy hyđrat khí và hyđrua

3. Phản ứng với việc chiết khí

4. Sự phồng kim loại trong khí hydro

5. Phản ứng trùng hợp

6. Sự phân hủy của ozone lỏng

7. Thay đổi ma sát bằng phương thức

* giảm kim loại
* điện phân với chiết khí
* ứng dụng của các hoạt chất bề mặt
* phủ polymer
* hydrid hóa

PHÁ HỦY HOẶC PHÂN HỦY CÁC CHẤT VÀ ĐỐI TƯỢNG

1. Hòa tan và phân hủy các chất

2. Oxy hóa và khử

3. Áp dụng quá trình đốt cháy nhiên liệu

4. Phản ứng nổ, ứng dụng chất nổ

5. Phản ứng quang hóa và điện hóa

6. Phản ứng vận chuyển

7. Quá trình nhiệt hóa

8. Hydrid hóa kim loại

9. Thiên lệch của cân bằng hóa học

CHẾ TẠO VÀ LÀM BỀN VỮNG CẤU TRÚC CỦA VẬT CHẤT

1. Phản ứng điện hóa

2. Phản ứng vận chuyển

3. Liên kết hóa học của chất khí

4. Hyđrua và hyđrat khí

5. Thay đổi trạng thái tổng thể; sự chuyển pha do nóng chảy – hóa rắn

6. Ứng dụng của chất hấp phụ

7. Phân tử tự lắp ráp

8. Ứng dụng của phức chất

9. Màng bán trong suốt và lỏng

10. Tổng hợp nguyên tử của các chất

11. Tự sinh tổng hợp ở nhiệt độ cao (SHS)

12. Chiết xuất các chất từ khí nén

13. Ứng dụng của các hoạt chất bề mặt

THAY ĐỔI KÍCH THƯỚC VÀ KHỐI LƯỢNG CỦA ĐỐI TƯỢNG

1. Phản ứng vận chuyển

2. Quá trình nhiệt hóa

3. Ứng dụng của hyđrua, hyđrat và hyđrat khí

4. Hòa tan các chất

5. Oxy hóa và khử

6. Áp dụng quá trình đốt cháy nhiên liệu

7. Điện phân

8. Thay đổi trạng thái tổng thể; sự chuyển pha do nóng chảy – hóa rắn

THAY ĐỔI TÍNH CHẤT BỀ MẶT

1. Phản ứng vận chuyển

2. Ứng dụng của hyđrat và hyđrua

3. Ứng dụng của các chất quang điện

4. Oxy hóa bề mặt

5. Phản ứng khử

6. Ứng dụng của các hoạt chất bề mặt

7. Phân tử tự lắp ráp

8. Điện phân

9. Khắc và ăn mòn điện phân

10. Phản ứng trao đổi

11. Sơn lên bề mặt

THAY ĐỔI THỂ TÍCH, NỒNG ĐỘ VÀ MẬT ĐỘ

1. Thay đổi thành phần hóa học thông qua các phản ứng oxy hóa, khử, trao đổi hoặc vận chuyển

2. Hydrid hóa

3. Hòa tan và phân hủy các chất, ví dụ như trong khí nén

4. Áp dụng quá trình đốt cháy nhiên liệu

5. Làm loãng dung dịch hóa chất

6. Ứng dụng của hyđrat khí

7. Chiết xuất các chất từ khí nén

8. Thiên lệch của cân bằng hóa học

9. Hấp phụ – giải hấp phụ

10. Ứng dụng và tổng hợp của chất keo

11. Phản ứng nổ, ứng dụng chất nổ

12. Màng bán trong suốt

13. Ứng dụng của phức chất

14. Màng chất lỏng

TÍCH LŨY NĂNG LƯỢNG CƠ KHÍ VÀ NHIỆT

1. Phản ứng tỏa nhiệt và phản ứng thu nhiệt

2. Hòa tan các chất

3. Phản ứng điện hóa

4. Hiệu ứng cơ hóa

5. Tích lũy lạnh trong hydrides

6. Tích lũy năng lượng ánh sáng trong các chất quang điện

7. Thay đổi trạng thái tổng hợp trong tích lũy nhiệt

TRUYỀN VÀ CHUYỂN ĐỔI NĂNG LƯỢNG

1. Phản ứng tỏa nhiệt và phản ứng thu nhiệt

2. Hòa tan các chất

3. Hóa phát quang

4. Phản ứng vận chuyển

5. Ứng dụng của hydrides để truyền nhiệt

6. Phản ứng điện hóa

7. Điện phân trong chất điện phân lỏng và rắn

8. Tự sinh tổng hợp ở nhiệt độ cao (SHS)

9. Phân tử tự lắp ráp

10. Ứng dụng của cháy nổ

THAY ĐỔI NHIỆT ĐỘ

1. Phản ứng tỏa nhiệt và phản ứng thu nhiệt

2. Hòa tan các chất, ví dụ như nitrat hoặc clorua

3. Sự phân hủy hyđrat khí và khí, ví dụ như ozone

4. Đốt các chất, ví dụ như hydro

5. Ứng dụng của chất oxy hóa mạnh

6. Tự sinh tổng hợp ở nhiệt độ cao (SHS)

7. Ứng dụng của chất nhiệt nhôm

8. Ứng dụng chất nổ

9. Ứng dụng của hyđrat kim loại để ổn định nhiệt độ

10. Thay đổi trạng thái tổng hợp trong tích lũy nhiệt hóa học

TẠO VÀ THAY ĐỔI CÁC TRƯỜNG ĐIỆN TỪ

1. Ứng dụng đốt và nổ; hiệu ứng tích điện rỗng

2. Phản ứng điện hóa và nguồn điện

3. Phản ứng hóa học trong laser khí

4. Hydrid hóa các chất

5. Oxy hóa và khử

6. Tự sinh tổng hợp ở nhiệt độ cao (SHS)

7. Thiên lệch của cân bằng hóa học

8. Trung hòa và rút tĩnh điện:

* Kim loại hóa bề mặt và vải
* Ứng dụng của ozone
* Ứng dụng của các chất ưa nước và lớp phủ
để giảm điện trở của bề mặt

THAY ĐỔI TÍNH CHẤT QUANG

1. Thay đổi màu sắc thông qua các phản ứng quang điện

2. Bộ lọc ánh sáng quang điện và điện hóa

3. Phát quang, phát quang hóa học và phát quang sinh học

4. Điện hóa và phản ứng điện hóa

5. Áp dụng quá trình đốt cháy nhiên liệu

6. Giảm oxit

THAY ĐỔI TÍNH CHẤT VÀ QUY TRÌNH HÓA CHẤT

1. Sự xúc tác, ứng dụng chất xúc tác

2. Ứng dụng của chất oxy hóa mạnh và chất khử

3. Ozon hóa

4. Ứng dụng của các phân tử bị kích thích

5. Tách các sản phẩm của phản ứng

6. Từ hóa các dung dịch hóa học

7. Tính háo nước và kỵ nước

8. Phản ứng vận chuyển

9. Quá trình nhiệt hóa

10. Liên kết hóa học của chất khí

11. Ứng dụng của hyđrat khí

12. Áp dụng khí nén dưới áp suất cao

13. Hydrid hóa

14. Thay đổi trạng thái tổng hợp

15. Hòa tan các chất

16. Tự sinh tổng hợp ở nhiệt độ cao (SHS)

17. Thiên lệch của cân bằng hóa học

18. Ứng dụng của màng phân tử

19. Ứng dụng của phức chất

20. Màng chất lỏng

21. Áp dụng các chất ức chế

22. Ứng dụng của khí trơ

23. Thay đổi tính chất bề mặt


Nguồn: từ phần mềm TriSolver bản năm 2002

Người dịch Anh Việt: Văn Viết Tiến + Doãn Minh Đăng

Back to Top